Coulomb sang Điện tích nguyên tố

1 C=6,24151 × 10¹⁸ e

Công thức Chuyển đổi

Công thức chuyển đổi Coulomb sang Điện tích nguyên tố như sau:

Điện tích nguyên tố = Coulomb × 6,24151 × 10¹⁸

Áp dụng vào tính toán của bạn:

1 C × 6,24151 × 10¹⁸ = 6,24151 × 10¹⁸ e

Về phép chuyển đổi này

1 Coulomb (C) bằng 6,24151 × 10¹⁸ e và 1 Điện tích nguyên tố (e) bằng 1,60218 × 10⁻¹⁹ C.

Giá Trị Chuyển Đổi Phổ Biến (Bảng chuyển đổi)

CoulombĐiện tích nguyên tố
0,01 C6,24151 × 10¹⁶ e
0,1 C6,24151 × 10¹⁷ e
1 C6,24151 × 10¹⁸ e
2 C1,2483 × 10¹⁹ e
3 C1,87245 × 10¹⁹ e
4 C2,4966 × 10¹⁹ e
5 C3,12075 × 10¹⁹ e
6 C3,74491 × 10¹⁹ e
7 C4,36906 × 10¹⁹ e
8 C4,99321 × 10¹⁹ e
9 C5,61736 × 10¹⁹ e
10 C6,24151 × 10¹⁹ e
20 C1,2483 × 10²⁰ e
30 C1,87245 × 10²⁰ e
40 C2,4966 × 10²⁰ e
50 C3,12075 × 10²⁰ e
60 C3,74491 × 10²⁰ e
70 C4,36906 × 10²⁰ e
80 C4,99321 × 10²⁰ e
90 C5,61736 × 10²⁰ e
100 C6,24151 × 10²⁰ e
200 C1,2483 × 10²¹ e
300 C1,87245 × 10²¹ e
500 C3,12075 × 10²¹ e
1.000 C6,24151 × 10²¹ e
10.000 C6,24151 × 10²² e

So sánh Đơn vị

1 C (Coulomb) =
Coulomb1 C
Milicoulomb1.000 mC
Microcoulomb1.000.000 μC
Nanocoulomb1.000.000.000 nC
Ampere-giờ0,000277777778 Ah
Miliampere-giờ0,277777778 mAh
Điện tích nguyên tố6,24151 × 10¹⁸ e
1 e (Điện tích nguyên tố) =
Coulomb1,60218 × 10⁻¹⁹ C
Milicoulomb1,60218 × 10⁻¹⁶ mC
Microcoulomb1,60218 × 10⁻¹³ μC
Nanocoulomb0,000000000160217663 nC
Ampere-giờ4,45049 × 10⁻²³ Ah
Miliampere-giờ4,45049 × 10⁻²⁰ mAh
Điện tích nguyên tố1 e

Các Chuyển đổi Liên quan