Miliampere-giờ sang Ampere-giờ

1 mAh=0,001 Ah

Công thức Chuyển đổi

Công thức chuyển đổi Miliampere-giờ sang Ampere-giờ như sau:

Ampere-giờ = Miliampere-giờ × 0,001

Áp dụng vào tính toán của bạn:

1 mAh × 0,001 = 0,001 Ah

Về phép chuyển đổi này

1 Miliampere-giờ (mAh) bằng 0,001 Ah và 1 Ampere-giờ (Ah) bằng 1.000 mAh.

Giá Trị Chuyển Đổi Phổ Biến (Bảng chuyển đổi)

Miliampere-giờAmpere-giờ
0,01 mAh0,00001 Ah
0,1 mAh0,0001 Ah
1 mAh0,001 Ah
2 mAh0,002 Ah
3 mAh0,003 Ah
4 mAh0,004 Ah
5 mAh0,005 Ah
6 mAh0,006 Ah
7 mAh0,007 Ah
8 mAh0,008 Ah
9 mAh0,009 Ah
10 mAh0,01 Ah
20 mAh0,02 Ah
30 mAh0,03 Ah
40 mAh0,04 Ah
50 mAh0,05 Ah
60 mAh0,06 Ah
70 mAh0,07 Ah
80 mAh0,08 Ah
90 mAh0,09 Ah
100 mAh0,1 Ah
200 mAh0,2 Ah
300 mAh0,3 Ah
500 mAh0,5 Ah
1.000 mAh1 Ah
10.000 mAh10 Ah

So sánh Đơn vị

1 mAh (Miliampere-giờ) =
Coulomb3,6 C
Milicoulomb3.600 mC
Microcoulomb3.600.000 μC
Nanocoulomb3.600.000.000 nC
Ampere-giờ0,001 Ah
Miliampere-giờ1 mAh
Điện tích nguyên tố2,24694 × 10¹⁹ e
1 Ah (Ampere-giờ) =
Coulomb3.600 C
Milicoulomb3.600.000 mC
Microcoulomb3.600.000.000 μC
Nanocoulomb3.600.000.000.000 nC
Ampere-giờ1 Ah
Miliampere-giờ1.000 mAh
Điện tích nguyên tố2,24694 × 10²² e

Các Chuyển đổi Liên quan