A (are) sang Mét vuông

1 a=100 m²

Công thức Chuyển đổi

Công thức chuyển đổi A (are) sang Mét vuông như sau:

Mét vuông = A (are) × 100

Áp dụng vào tính toán của bạn:

1 a × 100 = 100 m²

Về phép chuyển đổi này

1 A (are) (a) bằng 100 m² và 1 Mét vuông (m²) bằng 0,01 a.

Giá Trị Chuyển Đổi Phổ Biến (Bảng chuyển đổi)

A (are)Mét vuông
0,01 a1 m²
0,1 a10 m²
1 a100 m²
2 a200 m²
3 a300 m²
4 a400 m²
5 a500 m²
6 a600 m²
7 a700 m²
8 a800 m²
9 a900 m²
10 a1.000 m²
20 a2.000 m²
30 a3.000 m²
40 a4.000 m²
50 a5.000 m²
60 a6.000 m²
70 a7.000 m²
80 a8.000 m²
90 a9.000 m²
100 a10.000 m²
200 a20.000 m²
300 a30.000 m²
500 a50.000 m²
1.000 a100.000 m²
10.000 a1.000.000 m²

So sánh Đơn vị

1 a (A (are)) =
Milimét vuông100.000.000 mm²
Xentimét vuông1.000.000 cm²
Mét vuông100 m²
A (are)1 a
Kilômét vuông0,0001 km²
Inch vuông155.000,31 in²
Foot vuông1.076,39104 ft²
Yard vuông119,599005 yd²
Mẫu Anh0,0247105381 ac
Hecta0,01 ha
Dặm vuông0,0000386102159 mi²
1 m² (Mét vuông) =
Milimét vuông1.000.000 mm²
Xentimét vuông10.000 cm²
Mét vuông1 m²
A (are)0,01 a
Kilômét vuông0,000001 km²
Inch vuông1.550,0031 in²
Foot vuông10,7639104 ft²
Yard vuông1,19599005 yd²
Mẫu Anh0,000247105381 ac
Hecta0,0001 ha
Dặm vuông0,000000386102159 mi²

Các Chuyển đổi Liên quan