Kilômét vuông sang A (are)

1 km²=10.000 a

Công thức Chuyển đổi

Công thức chuyển đổi Kilômét vuông sang A (are) như sau:

A (are) = Kilômét vuông × 10.000

Áp dụng vào tính toán của bạn:

1 km² × 10.000 = 10.000 a

Về phép chuyển đổi này

1 Kilômét vuông (km²) bằng 10.000 a và 1 A (are) (a) bằng 0,0001 km².

Giá Trị Chuyển Đổi Phổ Biến (Bảng chuyển đổi)

Kilômét vuôngA (are)
0,01 km²100 a
0,1 km²1.000 a
1 km²10.000 a
2 km²20.000 a
3 km²30.000 a
4 km²40.000 a
5 km²50.000 a
6 km²60.000 a
7 km²70.000 a
8 km²80.000 a
9 km²90.000 a
10 km²100.000 a
20 km²200.000 a
30 km²300.000 a
40 km²400.000 a
50 km²500.000 a
60 km²600.000 a
70 km²700.000 a
80 km²800.000 a
90 km²900.000 a
100 km²1.000.000 a
200 km²2.000.000 a
300 km²3.000.000 a
500 km²5.000.000 a
1.000 km²10.000.000 a
10.000 km²100.000.000 a

So sánh Đơn vị

1 km² (Kilômét vuông) =
Milimét vuông1.000.000.000.000 mm²
Xentimét vuông10.000.000.000 cm²
Mét vuông1.000.000 m²
A (are)10.000 a
Kilômét vuông1 km²
Inch vuông1.550.003.100 in²
Foot vuông10.763.910,4 ft²
Yard vuông1.195.990,05 yd²
Mẫu Anh247,105381 ac
Hecta100 ha
Dặm vuông0,386102159 mi²
1 a (A (are)) =
Milimét vuông100.000.000 mm²
Xentimét vuông1.000.000 cm²
Mét vuông100 m²
A (are)1 a
Kilômét vuông0,0001 km²
Inch vuông155.000,31 in²
Foot vuông1.076,39104 ft²
Yard vuông119,599005 yd²
Mẫu Anh0,0247105381 ac
Hecta0,01 ha
Dặm vuông0,0000386102159 mi²

Các Chuyển đổi Liên quan