Đềximét sang Hải lý

1 dm=0,0000539956803 nmi

Công thức Chuyển đổi

Công thức chuyển đổi Đềximét sang Hải lý như sau:

Hải lý = Đềximét × 0,0000539956803

Áp dụng vào tính toán của bạn:

1 dm × 0,0000539956803 = 0,0000539956803 nmi

Về phép chuyển đổi này

1 Đềximét (dm) bằng 0,0000539956803 nmi và 1 Hải lý (nmi) bằng 18.520 dm.

Giá Trị Chuyển Đổi Phổ Biến (Bảng chuyển đổi)

ĐềximétHải lý
0,01 dm0,000000539956803 nmi
0,1 dm0,00000539956803 nmi
1 dm0,0000539956803 nmi
2 dm0,000107991361 nmi
3 dm0,000161987041 nmi
4 dm0,000215982721 nmi
5 dm0,000269978402 nmi
6 dm0,000323974082 nmi
7 dm0,000377969762 nmi
8 dm0,000431965443 nmi
9 dm0,000485961123 nmi
10 dm0,000539956803 nmi
20 dm0,00107991361 nmi
30 dm0,00161987041 nmi
40 dm0,00215982721 nmi
50 dm0,00269978402 nmi
60 dm0,00323974082 nmi
70 dm0,00377969762 nmi
80 dm0,00431965443 nmi
90 dm0,00485961123 nmi
100 dm0,00539956803 nmi
200 dm0,0107991361 nmi
300 dm0,0161987041 nmi
500 dm0,0269978402 nmi
1.000 dm0,0539956803 nmi
10.000 dm0,539956803 nmi

So sánh Đơn vị

1 dm (Đềximét) =
Picômét100.000.000.000 pm
Angstrom1.000.000.000 Å
Nanômét100.000.000 nm
Micrômét100.000 μm
Milimét100 mm
Xentimét10 cm
Đềximét1 dm
Mét0,1 m
Kilômét0,0001 km
Mil (Thou)3.937,00787 mil
Inch3,93700787 in
Yard0,10936133 yd
Foot Khảo sát Hoa Kỳ0,328083333 ft (US)
Foot0,32808399 ft
Sải0,0546806649 ftm
Furlong0,000497096954 fur
Dặm0,0000621371192 mi
Hải lý0,0000539956803 nmi
Đơn vị Thiên văn6,68459 × 10⁻¹³ AU
Năm ánh sáng1,057 × 10⁻¹⁷ ly
Parsec3,24078 × 10⁻¹⁸ pc
1 nmi (Hải lý) =
Picômét1,852 × 10¹⁵ pm
Angstrom18.520.000.000.000 Å
Nanômét1.852.000.000.000 nm
Micrômét1.852.000.000 μm
Milimét1.852.000 mm
Xentimét185.200 cm
Đềximét18.520 dm
Mét1.852 m
Kilômét1,852 km
Mil (Thou)72.913.385,8 mil
Inch72.913,3858 in
Yard2.025,37183 yd
Foot Khảo sát Hoa Kỳ6.076,10333 ft (US)
Foot6.076,11549 ft
Sải1.012,68591 ftm
Furlong9,20623558 fur
Dặm1,15077945 mi
Hải lý1 nmi
Đơn vị Thiên văn0,0000000123798554 AU
Năm ánh sáng1,95757 × 10⁻¹³ ly
Parsec6,00192 × 10⁻¹⁴ pc

Các Chuyển đổi Liên quan