Parsec sang Foot

1 pc=1,01236 × 10¹⁷ ft

Công thức Chuyển đổi

Công thức chuyển đổi Parsec sang Foot như sau:

Foot = Parsec × 1,01236 × 10¹⁷

Áp dụng vào tính toán của bạn:

1 pc × 1,01236 × 10¹⁷ = 1,01236 × 10¹⁷ ft

Về phép chuyển đổi này

1 Parsec (pc) bằng 1,01236 × 10¹⁷ ft và 1 Foot (ft) bằng 9,8779 × 10⁻¹⁸ pc.

Giá Trị Chuyển Đổi Phổ Biến (Bảng chuyển đổi)

ParsecFoot
0,01 pc1,01236 × 10¹⁵ ft
0,1 pc1,01236 × 10¹⁶ ft
1 pc1,01236 × 10¹⁷ ft
2 pc2,02472 × 10¹⁷ ft
3 pc3,03708 × 10¹⁷ ft
4 pc4,04945 × 10¹⁷ ft
5 pc5,06181 × 10¹⁷ ft
6 pc6,07417 × 10¹⁷ ft
7 pc7,08653 × 10¹⁷ ft
8 pc8,09889 × 10¹⁷ ft
9 pc9,11125 × 10¹⁷ ft
10 pc1,01236 × 10¹⁸ ft
20 pc2,02472 × 10¹⁸ ft
30 pc3,03708 × 10¹⁸ ft
40 pc4,04945 × 10¹⁸ ft
50 pc5,06181 × 10¹⁸ ft
60 pc6,07417 × 10¹⁸ ft
70 pc7,08653 × 10¹⁸ ft
80 pc8,09889 × 10¹⁸ ft
90 pc9,11125 × 10¹⁸ ft
100 pc1,01236 × 10¹⁹ ft
200 pc2,02472 × 10¹⁹ ft
300 pc3,03708 × 10¹⁹ ft
500 pc5,06181 × 10¹⁹ ft
1.000 pc1,01236 × 10²⁰ ft
10.000 pc1,01236 × 10²¹ ft

So sánh Đơn vị

1 pc (Parsec) =
Picômét3,08568 × 10²⁸ pm
Angstrom3,08568 × 10²⁶ Å
Nanômét3,08568 × 10²⁵ nm
Micrômét3,08568 × 10²² μm
Milimét3,08568 × 10¹⁹ mm
Xentimét3,08568 × 10¹⁸ cm
Đềximét3,08568 × 10¹⁷ dm
Mét3,08568 × 10¹⁶ m
Kilômét30.856.775.814.914 km
Mil (Thou)1,21483 × 10²¹ mil
Inch1,21483 × 10¹⁸ in
Yard3,37454 × 10¹⁶ yd
Foot Khảo sát Hoa Kỳ1,01236 × 10¹⁷ ft (US)
Foot1,01236 × 10¹⁷ ft
Sải1,68727 × 10¹⁶ ftm
Furlong153.388.092.613.704 fur
Dặm19.173.511.576.713 mi
Hải lý16.661.326.033.971 nmi
Đơn vị Thiên văn206.264,806 AU
Năm ánh sáng3,26156378 ly
Parsec1 pc
1 ft (Foot) =
Picômét304.800.000.000 pm
Angstrom3.048.000.000 Å
Nanômét304.800.000 nm
Micrômét304.800 μm
Milimét304,8 mm
Xentimét30,48 cm
Đềximét3,048 dm
Mét0,3048 m
Kilômét0,0003048 km
Mil (Thou)12.000 mil
Inch12 in
Yard0,333333333 yd
Foot Khảo sát Hoa Kỳ0,999998 ft (US)
Foot1 ft
Sải0,166666667 ftm
Furlong0,00151515152 fur
Dặm0,000189393939 mi
Hải lý0,000164578834 nmi
Đơn vị Thiên văn0,00000000000203746215 AU
Năm ánh sáng3,22174 × 10⁻¹⁷ ly
Parsec9,8779 × 10⁻¹⁸ pc

Các Chuyển đổi Liên quan