Gigajoule sang Đơn vị Nhiệt Anh

1 GJ=947.817,12 BTU

Công thức Chuyển đổi

Công thức chuyển đổi Gigajoule sang Đơn vị Nhiệt Anh như sau:

Đơn vị Nhiệt Anh = Gigajoule × 947.817,12

Áp dụng vào tính toán của bạn:

1 GJ × 947.817,12 = 947.817,12 BTU

Về phép chuyển đổi này

1 Gigajoule (GJ) bằng 947.817,12 BTU và 1 Đơn vị Nhiệt Anh (BTU) bằng 0,00000105505585 GJ.

Giá Trị Chuyển Đổi Phổ Biến (Bảng chuyển đổi)

GigajouleĐơn vị Nhiệt Anh
0,01 GJ9.478,1712 BTU
0,1 GJ94.781,712 BTU
1 GJ947.817,12 BTU
2 GJ1.895.634,24 BTU
3 GJ2.843.451,36 BTU
4 GJ3.791.268,48 BTU
5 GJ4.739.085,6 BTU
6 GJ5.686.902,72 BTU
7 GJ6.634.719,84 BTU
8 GJ7.582.536,96 BTU
9 GJ8.530.354,08 BTU
10 GJ9.478.171,2 BTU
20 GJ18.956.342,4 BTU
30 GJ28.434.513,6 BTU
40 GJ37.912.684,8 BTU
50 GJ47.390.856 BTU
60 GJ56.869.027,2 BTU
70 GJ66.347.198,4 BTU
80 GJ75.825.369,6 BTU
90 GJ85.303.540,8 BTU
100 GJ94.781.712 BTU
200 GJ189.563.424 BTU
300 GJ284.345.136 BTU
500 GJ473.908.560 BTU
1.000 GJ947.817.120 BTU
10.000 GJ9.478.171.203 BTU

So sánh Đơn vị

1 GJ (Gigajoule) =
Joule1.000.000.000 J
Kilojoule1.000.000 kJ
Megajoule1.000 MJ
Gigajoule1 GJ
Calo239.005.736 cal
Kilôcalo239.005,736 kcal
Watt-giờ277.777,778 Wh
Kilowatt-giờ277,777778 kWh
Megawatt-giờ0,277777778 MWh
Gigawatt-giờ0,000277777778 GWh
Electronvolt6,24151 × 10²⁷ eV
Đơn vị Nhiệt Anh947.817,12 BTU
Triệu BTU0,94781712 MMBtu
Therm (Hoa Kỳ)9,48043428 thm
Foot-pound737.562.149 ft·lb
Erg1 × 10¹⁶ erg
1 BTU (Đơn vị Nhiệt Anh) =
Joule1.055,05585 J
Kilojoule1,05505585 kJ
Megajoule0,00105505585 MJ
Gigajoule0,00000105505585 GJ
Calo252,164401 cal
Kilôcalo0,252164401 kcal
Watt-giờ0,29307107 Wh
Kilowatt-giờ0,00029307107 kWh
Megawatt-giờ0,00000029307107 MWh
Gigawatt-giờ0,00000000029307107 GWh
Electronvolt6,58514 × 10²¹ eV
Đơn vị Nhiệt Anh1 BTU
Triệu BTU0,000001 MMBtu
Therm (Hoa Kỳ)0,0000100023877 thm
Foot-pound778,169262 ft·lb
Erg10.550.558.526 erg

Các Chuyển đổi Liên quan