Therm (Hoa Kỳ) sang Đơn vị Nhiệt Anh

1 thm=99.976,129 BTU

Công thức Chuyển đổi

Công thức chuyển đổi Therm (Hoa Kỳ) sang Đơn vị Nhiệt Anh như sau:

Đơn vị Nhiệt Anh = Therm (Hoa Kỳ) × 99.976,129

Áp dụng vào tính toán của bạn:

1 thm × 99.976,129 = 99.976,129 BTU

Về phép chuyển đổi này

1 Therm (Hoa Kỳ) (thm) bằng 99.976,129 BTU và 1 Đơn vị Nhiệt Anh (BTU) bằng 0,0000100023877 thm.

Giá Trị Chuyển Đổi Phổ Biến (Bảng chuyển đổi)

Therm (Hoa Kỳ)Đơn vị Nhiệt Anh
0,01 thm999,76129 BTU
0,1 thm9.997,6129 BTU
1 thm99.976,129 BTU
2 thm199.952,258 BTU
3 thm299.928,387 BTU
4 thm399.904,516 BTU
5 thm499.880,645 BTU
6 thm599.856,774 BTU
7 thm699.832,903 BTU
8 thm799.809,032 BTU
9 thm899.785,161 BTU
10 thm999.761,29 BTU
20 thm1.999.522,58 BTU
30 thm2.999.283,87 BTU
40 thm3.999.045,16 BTU
50 thm4.998.806,45 BTU
60 thm5.998.567,74 BTU
70 thm6.998.329,03 BTU
80 thm7.998.090,32 BTU
90 thm8.997.851,61 BTU
100 thm9.997.612,9 BTU
200 thm19.995.225,8 BTU
300 thm29.992.838,7 BTU
500 thm49.988.064,5 BTU
1.000 thm99.976.129 BTU
10.000 thm999.761.290 BTU

So sánh Đơn vị

1 thm (Therm (Hoa Kỳ)) =
Joule105.480.400 J
Kilojoule105.480,4 kJ
Megajoule105,4804 MJ
Gigajoule0,1054804 GJ
Calo25.210.420,7 cal
Kilôcalo25.210,4207 kcal
Watt-giờ29.300,1111 Wh
Kilowatt-giờ29,3001111 kWh
Megawatt-giờ0,0293001111 MWh
Gigawatt-giờ0,0000293001111 GWh
Electronvolt6,58357 × 10²⁶ eV
Đơn vị Nhiệt Anh99.976,129 BTU
Triệu BTU0,099976129 MMBtu
Therm (Hoa Kỳ)1 thm
Foot-pound77.798.350,5 ft·lb
Erg1,0548 × 10¹⁵ erg
1 BTU (Đơn vị Nhiệt Anh) =
Joule1.055,05585 J
Kilojoule1,05505585 kJ
Megajoule0,00105505585 MJ
Gigajoule0,00000105505585 GJ
Calo252,164401 cal
Kilôcalo0,252164401 kcal
Watt-giờ0,29307107 Wh
Kilowatt-giờ0,00029307107 kWh
Megawatt-giờ0,00000029307107 MWh
Gigawatt-giờ0,00000000029307107 GWh
Electronvolt6,58514 × 10²¹ eV
Đơn vị Nhiệt Anh1 BTU
Triệu BTU0,000001 MMBtu
Therm (Hoa Kỳ)0,0000100023877 thm
Foot-pound778,169262 ft·lb
Erg10.550.558.526 erg

Các Chuyển đổi Liên quan