Đơn vị Nhiệt Anh sang Therm (Hoa Kỳ)

1 BTU=0,0000100023877 thm

Công thức Chuyển đổi

Công thức chuyển đổi Đơn vị Nhiệt Anh sang Therm (Hoa Kỳ) như sau:

Therm (Hoa Kỳ) = Đơn vị Nhiệt Anh × 0,0000100023877

Áp dụng vào tính toán của bạn:

1 BTU × 0,0000100023877 = 0,0000100023877 thm

Về phép chuyển đổi này

1 Đơn vị Nhiệt Anh (BTU) bằng 0,0000100023877 thm và 1 Therm (Hoa Kỳ) (thm) bằng 99.976,129 BTU.

Giá Trị Chuyển Đổi Phổ Biến (Bảng chuyển đổi)

Đơn vị Nhiệt AnhTherm (Hoa Kỳ)
0,01 BTU0,000000100023877 thm
0,1 BTU0,00000100023877 thm
1 BTU0,0000100023877 thm
2 BTU0,0000200047753 thm
3 BTU0,000030007163 thm
4 BTU0,0000400095507 thm
5 BTU0,0000500119384 thm
6 BTU0,000060014326 thm
7 BTU0,0000700167137 thm
8 BTU0,0000800191014 thm
9 BTU0,000090021489 thm
10 BTU0,000100023877 thm
20 BTU0,000200047753 thm
30 BTU0,00030007163 thm
40 BTU0,000400095507 thm
50 BTU0,000500119384 thm
60 BTU0,00060014326 thm
70 BTU0,000700167137 thm
80 BTU0,000800191014 thm
90 BTU0,00090021489 thm
100 BTU0,00100023877 thm
200 BTU0,00200047753 thm
300 BTU0,0030007163 thm
500 BTU0,00500119384 thm
1.000 BTU0,0100023877 thm
10.000 BTU0,100023877 thm

So sánh Đơn vị

1 BTU (Đơn vị Nhiệt Anh) =
Joule1.055,05585 J
Kilojoule1,05505585 kJ
Megajoule0,00105505585 MJ
Gigajoule0,00000105505585 GJ
Calo252,164401 cal
Kilôcalo0,252164401 kcal
Watt-giờ0,29307107 Wh
Kilowatt-giờ0,00029307107 kWh
Megawatt-giờ0,00000029307107 MWh
Gigawatt-giờ0,00000000029307107 GWh
Electronvolt6,58514 × 10²¹ eV
Đơn vị Nhiệt Anh1 BTU
Triệu BTU0,000001 MMBtu
Therm (Hoa Kỳ)0,0000100023877 thm
Foot-pound778,169262 ft·lb
Erg10.550.558.526 erg
1 thm (Therm (Hoa Kỳ)) =
Joule105.480.400 J
Kilojoule105.480,4 kJ
Megajoule105,4804 MJ
Gigajoule0,1054804 GJ
Calo25.210.420,7 cal
Kilôcalo25.210,4207 kcal
Watt-giờ29.300,1111 Wh
Kilowatt-giờ29,3001111 kWh
Megawatt-giờ0,0293001111 MWh
Gigawatt-giờ0,0000293001111 GWh
Electronvolt6,58357 × 10²⁶ eV
Đơn vị Nhiệt Anh99.976,129 BTU
Triệu BTU0,099976129 MMBtu
Therm (Hoa Kỳ)1 thm
Foot-pound77.798.350,5 ft·lb
Erg1,0548 × 10¹⁵ erg

Các Chuyển đổi Liên quan