Đơn vị Nhiệt Anh sang Gigajoule

1 BTU=0,00000105505585 GJ

Công thức Chuyển đổi

Công thức chuyển đổi Đơn vị Nhiệt Anh sang Gigajoule như sau:

Gigajoule = Đơn vị Nhiệt Anh × 0,00000105505585

Áp dụng vào tính toán của bạn:

1 BTU × 0,00000105505585 = 0,00000105505585 GJ

Về phép chuyển đổi này

1 Đơn vị Nhiệt Anh (BTU) bằng 0,00000105505585 GJ và 1 Gigajoule (GJ) bằng 947.817,12 BTU.

Giá Trị Chuyển Đổi Phổ Biến (Bảng chuyển đổi)

Đơn vị Nhiệt AnhGigajoule
0,01 BTU0,0000000105505585 GJ
0,1 BTU0,000000105505585 GJ
1 BTU0,00000105505585 GJ
2 BTU0,00000211011171 GJ
3 BTU0,00000316516756 GJ
4 BTU0,00000422022341 GJ
5 BTU0,00000527527926 GJ
6 BTU0,00000633033512 GJ
7 BTU0,00000738539097 GJ
8 BTU0,00000844044682 GJ
9 BTU0,00000949550267 GJ
10 BTU0,0000105505585 GJ
20 BTU0,0000211011171 GJ
30 BTU0,0000316516756 GJ
40 BTU0,0000422022341 GJ
50 BTU0,0000527527926 GJ
60 BTU0,0000633033512 GJ
70 BTU0,0000738539097 GJ
80 BTU0,0000844044682 GJ
90 BTU0,0000949550267 GJ
100 BTU0,000105505585 GJ
200 BTU0,000211011171 GJ
300 BTU0,000316516756 GJ
500 BTU0,000527527926 GJ
1.000 BTU0,00105505585 GJ
10.000 BTU0,0105505585 GJ

So sánh Đơn vị

1 BTU (Đơn vị Nhiệt Anh) =
Joule1.055,05585 J
Kilojoule1,05505585 kJ
Megajoule0,00105505585 MJ
Gigajoule0,00000105505585 GJ
Calo252,164401 cal
Kilôcalo0,252164401 kcal
Watt-giờ0,29307107 Wh
Kilowatt-giờ0,00029307107 kWh
Megawatt-giờ0,00000029307107 MWh
Gigawatt-giờ0,00000000029307107 GWh
Electronvolt6,58514 × 10²¹ eV
Đơn vị Nhiệt Anh1 BTU
Triệu BTU0,000001 MMBtu
Therm (Hoa Kỳ)0,0000100023877 thm
Foot-pound778,169262 ft·lb
Erg10.550.558.526 erg
1 GJ (Gigajoule) =
Joule1.000.000.000 J
Kilojoule1.000.000 kJ
Megajoule1.000 MJ
Gigajoule1 GJ
Calo239.005.736 cal
Kilôcalo239.005,736 kcal
Watt-giờ277.777,778 Wh
Kilowatt-giờ277,777778 kWh
Megawatt-giờ0,277777778 MWh
Gigawatt-giờ0,000277777778 GWh
Electronvolt6,24151 × 10²⁷ eV
Đơn vị Nhiệt Anh947.817,12 BTU
Triệu BTU0,94781712 MMBtu
Therm (Hoa Kỳ)9,48043428 thm
Foot-pound737.562.149 ft·lb
Erg1 × 10¹⁶ erg

Các Chuyển đổi Liên quan